Hệ thống quan trắc môi trường không khí Hệ thống quan trắc môi trường không khí Model:ENV-AQMS01-T
Hãng sản xuất:ENVEA
Xuất xứ:Pháp
 
S000040 QTMT 10.648.000.000 đ Số lượng: 1 chiếc


  •  
  • Hệ thống quan trắc môi trường không khí

  • Đăng ngày: 16/03/2018
  • Giá bán: 10.648.000.000 đ

  • Model:ENV-AQMS01-T
    Hãng sản xuất:ENVEA
    Xuất xứ:Pháp
     


Thiết bị quan trắc bụi PM10/PM2.5 -  BETA  - Dải đo: lên tới 10000 µg/m3, người dùng có thể lựa chọn và cài đặt.
- Giới hạn phát hiện: <0.5 µg/m3 (trung bình 24h)
- Chu kỳ đo: 1/2, 1, 2, 3, 6, 12, 24 h, người dùng có thể lựa chọn (tối đa 96 giờ)
- Chu kỳ lấy mẫu: 1/4, 1/2, 1, 2, 3h,..., người dùng có thể lựa chọn
- Nguồn Beta: Carbon 14 (1.6MBq ± 15%)
- Đầu đo hiệu suất cao Geiger-Muller
- Vật liệu lọc tiêu chuẩn: băng giấy sợi thủy tinh (chiều rộng 35mm, chiều dài 30 m) (> 3 năm đo hàng ngày)
- Kích thước (LxWxH): 483x324x266mm
- Khối lượng: 15 kg
      Bộ
  - Nhiệt độ vận hành: +10- +40°C
- Nguồn cấp: 115V, 60Hz hoặc 230V, 50Hz (tùy chọn)
- Bơm KNF
- Ống ổng định nhiệt RST200 dài 2 mét
- Tín hiệu đầu vào Analog và đầu ra Digital
- Đầu lấy mẫu TSP chuyên dụng, lọc bụi có đường kính khí động học ≤ 100 µm. Đáp ứng tiêu chuẩn US-EPA.
- Tích hợp bộ phận đếm hạt quang học CPM
- Kiểm soát lưu lượng khí thực với 3 cảm biến áp suất khí quyển và 1 cảm biến nhiệt độ
- Tốc độ lấy mẫu liên tục được điều chỉnh theo nhiệt độ và áp suất khí quyển: giảm các thành phần bay hơi của hợp chất dễ bay hơi (bắt buộc đối với bụi PM2.5 theo quy định của Châu Âu
- Tích hợp thiết bị đo tham chiếu: không cần hiệu chuẩn lại tại nhà máy
       
  Module CPM:
- Công nghệ: tán xạ ánh sáng
- Đếm số lượng hạt tối đa: 200.000/cm3
- Nguồn quang: diot laze ánh sáng đỏ
- Detector: photodiode
- Thời gian phân tích: 1s
- Kích thước: 285 x 131 x 67 mm (WxDxH)
- Quan trắc theo thời gian thực nồng độ của bụi PM10, PM2.5, PM1 và TSP (µg/m3) bằng nguyên lý Tán xạ ánh sáng kết hợp với phương pháp chuẩn Suy giảm tia Beta trên vật liệu lọc (Sử dụng 1 đầu lấy mẫu duy nhất).
- Đếm hạt theo thời gian thực và phân loại theo kích thước.
- Hiệu chỉnh tự động module quang (CPM) theo thời gian thực qua phương pháp chuẩn (β gauge)
       
Thiết bị quan trắc khí CO Máy phân tích CO theo phương pháp đo phổ hồng ngoại không phân tán
- Dải đo:0-300 ppm, người dùng có thể lựa chọn và cài đặt.
- Giới hạn phát hiện: <0.05 ppm
- Độ nhiễu: <0.025 ppm
- Độ trôi Zero: <0.2 ppm/7 ngày
- Độ trôi Span: <0.5%/7 ngày
- Thời gian phản hồi: tối thiểu 35s (tự động và/hoặc có thể cài đặt)
- Độ tuyến tính: 1% (Của giá trị đọc)
- Áp suất trong: <0.1 ppm/kPa
- Lưu lượng mẫu: 1 l/phút
- Khối van lọc kiểm soát hiệu chuẩn (Zero và Span)
- Lưu trữ dữ liệu: 1 năm (dữ liệu hằng phút)
- Bơm lấy mẫu tích hợp
- Kích thước (LxWxH): 483x545x133mm
- Khối lượng: 7.1 kg
- Nhiệt độ vận hành: 5-40°C
- Nguồn cấp: 115 V, 60 Hz - 230 V, 50 Hz (tùy chọn)
- Công suất tiêu thụ: 50W
      Bộ
Thiết bị quan trắc khí O3 Máy phân tích Ozone theo phương pháp trắc quang tia cực tím
- Dải đo:0-10 ppm, người dùng có thể lựa chọn.
- Giới hạn phát hiện: <0.2 ppb
- Độ nhiễu: <0.1 ppb
- Độ trôi Zero: <0.5 ppb/24h, < 1 ppb/7 ngày
- Độ trôi Span: <0.5%/24h, <  1%/7 ngày
- Thời gian phản hồi: tối thiểu 20s (tự động và/hoặc có thể cài đặt)
- Độ tuyến tính: 1% (toàn dải đo)
- Áp suất trong: <0.1 ppm/kPa
- Lưu lượng mẫu: 1 l/phút
- Khối van điện từ tích hợp kiểm soát hiệu chuẩn (Zero và Span)
- Lưu trữ dữ liệu: 1 năm (dữ liệu hằng phút)
- Bơm lấy mẫu tích hợp
- Kích thước (LxWxH): 483x545x133mm
- Khối lượng: 9 kg
- Nhiệt độ vận hành: 0-35°C
- Nguồn cấp: 115 V, 60 Hz - 230 V, 50 Hz (tùy chọn)
- Công suất tiêu thụ: 30W
      Bộ
Thiết bị quan trắc khí NO, NO2, Nox Máy phân tích các Nitơ Oxit theo phương pháp Phát quang hóa học
- Dải đo: 0-1 ppm hoặc 0-10 ppm, người dùng có thể lựa chọn và cài đặt.
- Giới hạn phát hiện: <0.2 ppb
- Độ nhiễu: <0.1 ppb
- Độ trôi Zero: <1 ppb/24h
- Độ trôi Span: <1 ppb/7 ngày
- Thời gian phản hồi: tối thiểu 40s (tự động và/hoặc có thể cài đặt)
- Độ tuyến tính: 1% (Của giá trị đọc)
- Độ lặp lại: 1%
- Lưu lượng mẫu: 0.66 l/phút (1l/phút với hệ thống làm khô mẫu)
- Khối van lọc kiểm soát hiệu chuẩn (Zero và Span)
- Lưu trữ dữ liệu: 1 năm (dữ liệu hằng phút)
- Bơm lấy mẫu rời KNF (bơm chân không)
- Kích thước (LxWxH): 483x545x133mm
- Khối lượng: 10 kg không tính bơm lấy mẫu (4.5 kg)
- Nhiệt độ vận hành: 0-40°C
- Nguồn cấp: 115 V, 60 Hz - 230 V, 50 Hz (tùy chọn)
- Công suất tiêu thụ: 160 VA (trung bình) 250 VA (tối đa)
      Bộ
Thiết bị quan trắc khí SO2 Máy  phân tích SO2 theo phương pháp huỳnh quang cực tím
- Dải đo: 0-20 ppm hoặc 0-1 ppm, người dùng có thể lựa chọn và cài đặt.
- Giới hạn phát hiện: <0.4 ppb
- Độ nhiễu: <0.2 ppb
- Độ trôi Zero: <1 ppb/24h
- Độ trôi Span: <0.5%/24h
- Thời gian phản hồi: tự động và/hoặc có thể cài đặt
- Độ tuyến tính: 1% (Của giá trị đọc)
- Tự bù áp
- Lưu lượng mẫu: 20 l/h
- Bơm lấy mẫu tích hợp
- Khối van điện từ tích hợp cho khí Zero và khí Span
- Lưu trữ dữ liệu: 1 năm (dữ liệu hằng phút)
- Kích thước (LxWxH): 483x545x133mm
- Khối lượng: 9.5 kg
- Nhiệt độ vận hành: 0 - 35 °C
- Nguồn cấp: 115V, 60Hz hoặc 230V, 50Hz (tùy chọn)
- Công suất tiêu thụ 43W
      Bộ
Hệ thống lấy mẫu - Đầu lấy mẫu khí bằng thép không rỉ.
- Bẫy ẩm loại bỏ hơi nước và độ ẩm trước khi đưa về máy phân tích.
      Bộ
Hệ thống đo khí tượng Quan trắc đa chỉ tiêu:
- Áp suất khí quyển
Dải đo: 600 - 1100 hPa
Độ chính xác: ±1 hPa ở -52°C tới +60 °C
Độ phân giải: 0.1 hPa / 10 Pa / 0.001 bar / 0.1 mmHg / 0.01 inHg
- Nhiệt độ
Dải đo: -52°C - +60 °C
Độ chính xác: ±0.3 °C
Độ phân giải: 0.1 °C
- Độ ẩm tương đối
Dải đo: 0 - 100%RH
Độ chính xác: ±3 %RH at 0 ... 90 %RH, ±5 %RH at 90 ... 100 %RH
Độ phân giải: 0.1 %RH
      Bộ
  - Tốc độ gió
Dải đo: 0 - 60 m/s
Thời gian phản hồi: 0.25s
Độ chính xác: ±3 % ở 10 m/s
Độ phân giải: 0.1 m/s
- Hướng gió
Góc: 360°
Thời gian phản hồi: 0.25s
Độ chính xác: ±3 % ở 10 m/s
Độ phân giải: 1°
- Lượng mưa
Mưa:
Đo liên tục, cập nhật gia tăng mỗi 10s kể từ khi phát hiện giọt mưa đầu tiên. (Hoặc mưa đá)
Dải đo: 0 - 200mm/h
Độ phân giải: 0.01 mm
       
Hệ thống Hiệu chuẩn - Hiệu chỉnh Máy pha loãng khí chuẩn
- Độ chính xác: ± 1% trên toàn thang đo
- Độ lặp lại: ± 0,1% của toàn thang đo
-Tỷ lệ pha loãng:
Chế độ pha loãng: từ 1 :12 đến 1 : 900
Chế độ TPG: từ 1 :56 đến 1 : 500
- Kích thước (LxWxH): 483x380x177mm
- Khối lượng: 15 kg
- Nhiệt độ vận hành: 0 đến hơn 50°C
- Nguồn cấp: 115V, 60Hz hoặc 230V, 50Hz (tùy chọn)
Bộ tạo khí Zero
- Nồng độ chất còn lại trong khí Zero:
+ NO, NO2, NOx, SO2, O3, H2S: <0,5 ppb
+ CO: <25 ppb (với bộ lọc tùy chọn)
+ Hydrocarbon: <20 ppb (với bộ lọc tùy chọn)
-Lưu lượng: 1-20 Nl/phút ở 2.07 bar (30 psig)
- Điểm sương:
+ <-30 °C lên đến 10 Nl / phút
+ <-10 °C lên đến 20 Nl / phút
- Nhiệt độ bộ lọc loại bỏ HC: có thể điều chỉnh từ 300 °C đến 480 °C để tăng tỷ lệ loại bỏ THC
- Kích thước: 482 x 597 x 222 mm (W x D x H)
- Khối lượng: 20.4 kg
- Nguồn cấp: 115V, 60Hz hoặc 230V, 50Hz (tùy chọn)
- Công suất tiêu thụ: <500 W
      Bộ
Hệ thống thu thập - truyền dữ liệu - 1 phần mềm eSAM bản quyền
- 4 cổng kết nối (3 RS232, 1 RS232/485)
- 2 cổng Ethernet, 4 cổng USB
- Cổng hình ảnh HDMI & VGA
- Module Ethernet 6 DI + 6 Relay DO - ADAM 6060
- Power supply 24 V for I/O modules
- Modem Router Ethernet - IP
- Switch 8 kênh
- UPS 5KVA phục vụ cho máy tính và thiết bị mạng trong trường hợp xảy ra sự cố về điện hoặc mất điện.
      Bộ
Trạm cố định - Shelter chuyên dụng gồm có: Hệ thống tủ điện, 2 điều hòa hoạt động xen kẽ, bàn ghế, giá đỡ bình khí chuẩn, cảm biến báo nhiệt báo cháy.
- Hệ thống điều khiển thông minh
- Hệ thống mái và mặt bích có sẵn cho phép sử dụng thêm máy phân tích PM2.5.
- Tủ Rack, DOUBLE 36U/19", dây nối
      Bộ
VTTH trong 1 năm cho thiết bị quan trắc bụi & bơm Cuộn giấy lọc
Bộ bảo trì bơm KNF
Gioăng V FPM (loại VS)
      Bộ
VTTH trong 1 năm cho thiết bị quan trắc CO Bộ lọc khí zero tích hợp
Lọc bụi cho quạt
Giấy lọc bụi 5µm PTFE đường kính 47 mm
Bộ bảo trì bơm
      Bộ
VTTH trong 1 năm cho thiết bị quan trắc Ozone Giấy lọc bụi 5µm PTFE đường kính 47 mm
Than hoạt tính
Bộ lọc O3
Bộ lọc bảo vệ bơm
Bộ bảo trì bơm
      Bộ
VTTH trong 1 năm cho thiết bị quan trắc Nox Lọc bảo vệ bơm
Than hoạt tính
Gioăng 35 cord 2
Giấy lọc 5um PTFE 47 mm
Gioăng 10.82 x 1.7
Gioăng 8 x 3
2 van thép không gỉ
Bộ đai PTFE
Bộ đầu bơm
Ống Blue polyurethane o4 x o6
      Bộ
VTTH trong 1 năm cho thiết bị quan trắc SO2 Bộ lọc Zero máy SO2
Than hoạt tính
Bộ bảo trì bơm
Giấy lọc bụi 5µm PTFE đường kính 47 mm 
      Bộ
VTTH trong 1 năm cho máy ZAG7001 Bộ làm sạch
Than hoạt tính
Bộ Purafil
Lọc liên kết 0.03µ
      Bộ
Bình khí chuẩn CO CO (1000 ppm) in N2 80A/16lt/2.2m3 + Van điều áp       Bộ
Bình khí chuẩn NO NO (50 ppm) in N2 10lt/200bar/BS2 + Van điều áp       Bộ
Bình khí chuẩn SO2 SO2 (50 ppm) in N2 80A/16lt/2.2m3 + Van điều áp       Bộ
Máy hút ẩm Hỗ trợ kiểm soát , ổn định độ ẩm bên trong nhà trạm
- Dung tích: 3,5L
- Công suất: 390W
- Công suất: 16l/ngày
- Tự khởi động lại
- Chế độ hẹn giờ (2 giờ/4 giờ)
- Báo hiệu đầy nước
- Tự động nhắc kiểm tra bộ lọc
- Kích thước 496 x 353 x 255 mm
      Bộ
Thiết bị mạng - Hệ thống cáp kết nối
- Modem Internet
      Bộ
Hệ thống Camera IP
- Camera trong trạm
- Camera bên ngoài
- Đầu thu & lưu trữ
Camera dạng Dome (indoor)
Độ phân giải 1080p
Kích thước Φ70×149.5 mm
Nguồn PoE hoặc 12VDC (tùy chọn)
Công suất tiêu thụ: 4W
Ful HD 1080P
Hồng ngoại hỗ trợ quay trong bóng tối
Nhiệt độ hoạt động -40 - +60°C
Camera dạng thân (outdoor)
Kích thước Φ89.5 x 69.8 mm
Nguồn PoE hoặc 12VDC (tùy chọn)
Công suất tiêu thụ: 4W
Ful HD 1080P
Hồng ngoại hỗ trợ quay trong bóng tối
Nhiệt độ hoạt động -40 - +60°C
      Bộ
Bình cứu hỏa Bình cứu hỏa đáp ứng tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy       Bộ
Hệ thống chống sét lan truyền - Hệ thống điện áp sử dụng: 220V-240V AC
Điện áp chịu đựng liên tục: 277V AC
Khả năng chịu quá áp: 440V AC
Điện áp làm việc của các phần từ cắt sét: ≤500V
Dòng tải : IL (max) ≤ 125A
Mức điện áp bảo vệ/Voltage Protection Level (Up), L-N 262V@3kA và 247 V @ 20 kA
Bảo vệ sơ cấp: Công nghệ khe hở phóng điện có kích hoạt điện tử.
Bảo vệ thứ cấp Phân biệt xung sét và xung nhiễu (công nghệ TDS)
Bảo vệ  N-E-Công nghệ TSG: Công nghệ khe hở phóng điện có kích hoạt điện tử.
      Bộ
Móng, tường rào  - Đế shelter
- Tường rào xung quanh trạm (nếu cần)
- Cổng sắt bảo vệ (nếu cần)
      Bộ